字舟Zizhou
空
Học chữ · Cấp 2

空

Pinyinkōng / kòngHán Việtkhông / khống / khổng
Tính từ · Phó từĐộng từ · Tính từ

trống; rảnh · để trống; trống; rảnh

8 nétBộ 穴Cấp 2Viết cấp 226 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

kōngTính từ · Phó từ · Cấp 3

trống; rảnh

kòngĐộng từ · Tính từ · Cấp 4

để trống; trống; rảnh

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 空

10 từ
空气kōngqìkhông khí
有空儿yǒukòngrrảnh; có thời gian
空调kōngtiáođiều hòa không khí
空儿kòngrthời gian rảnh
天空tiānkōngbầu trời
航空hángkōnghàng không
空间kōngjiānkhông gian; chỗ
填空tián∥kònglấp chỗ trống công việc
空中kōngzhōngtrên bầu trời
太空tàikōngkhông gian vũ trụ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 穴 · 8 nét

穴Bộ thủBộ số 116 trong hệ tra cứu Unicode.
空Số nét8 nét.