Từ vựng · HSK 7–9空虚
kōngxū
trống rỗng
Gặp trong câu
退休以后,他常常觉得生活很空虚。 tuìxiū yǐhòu tā chángcháng juéde shēnghuó hěn kōngxū
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thường cảm thấy cuộc sống trống rỗng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.