Từ vựng · HSK 7–9扣除
kòuchú
khấu trừ
Gặp trong câu
扣除房租以后,他的工资就不多了。 kòuchú fángzū yǐhòu tā de gōngzī jiù bù duō le
Sau khi trừ tiền thuê nhà, lương của anh ấy chẳng còn bao nhiêu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.