字舟Zizhou
扣
Học chữ · Cấp 6

扣

PinyinkòuHán Việtkhấu
Động từ

cài

6 nétBộ 手Cấp 68 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 扣 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 扣

7 từ
回扣huíkòutiền môi giới
扣除kòuchúkhấu trừ
扣留kòuliútạm giữ
扣押kòuyāgiam giữ
纽扣niǔkòucúc áo
折扣zhékòuchiết khấu
扣人心弦kòurénxīnxiánkích thích
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 6 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
扣Số nét6 nét.