字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

快活

kuàihuo

vui vẻ

Gặp trong câu

放假了,孩子们在海边玩得很快活。

fàngjià le háizi men zài hǎi biān wán de hěn kuàihuo

Được nghỉ, bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ ở bờ biển.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.