字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

宽容

kuānróng

khoan dung

Gặp trong câu

我们要学会宽容别人。

wǒmen yào xuéhuì kuānróng biérén

Chúng ta phải học cách khoan dung với người khác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.