Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 容
内容nội dung
容易dễ dàng; đơn giản
形容miêu tả
美容cải thiện ngoại hình
笑容nụ cười
好(不)容易rất khó khăn
包容tha thứ
不容không được
从容thoải mái
兼容tương thích
宽容khoan dung
容量sức chứa
chứa · chứa đựng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 内容, 容易, 形容. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.