字舟Zizhou
宽
Học chữ · Cấp 4

宽 / 寬

PinyinkuānHán Việtkhoan
Tính từ

rộng

10 nétBộ 宀Cấp 4Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 宽 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 宽

10 từ
宽广kuānguǎngrộng
宽度kuāndùbề rộng
宽阔kuānkuòrộng rãi
宽敞kuānchangrộng rãi
宽泛kuānfànphạm vi rộng
宽厚kuānhòukhoan dung
宽容kuānróngkhoan dung
宽恕kuānshùtha thứ
宽松kuān·sōngrộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
拓宽tuòkuānmở rộng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 10 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宽Số nét10 nét.
寬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.