字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

狂欢

kuánghuān

tiệc tùng

Gặp trong câu

比赛结束后,球迷们在街上狂欢。

bǐsài jiéshù hòu qiúmí men zài jiē shàng kuánghuān

Sau trận đấu, người hâm mộ ăn mừng náo nhiệt trên phố.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.