字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

旷课

kuàngkè

trốn học

Gặp trong câu

他因为多次旷课受到了批评。

tā yīnwèi duō cì kuàngkè shòudào le pīpíng

Cậu ấy bị phê bình vì nhiều lần trốn học.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.