字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

困境

kùnjìng

tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn

Gặp trong câu

公司陷入了困境。

gōngsī xiànrù le kùnjìng

Công ty rơi vào tình cảnh khó khăn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.