字舟Zizhou
困
Học chữ · Cấp 3

困

PinyinkùnHán Việtkhốn
Tính từ · Động từ

buồn ngủ; mệt

7 nétBộ 囗Cấp 3Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 困 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 困

5 từ
困难kùnnankhó khăn
困扰kùnrǎolàm bối rối
贫困pínkùnnghèo nàn
困惑kùnhuòbối rối
困境kùnjìngtình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 7 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
困Số nét7 nét.