字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

阔绰

kuòchuò

xa hoa; rộng rãi với tiền bạc

Gặp trong câu

他出手很阔绰,请大家吃了一顿好饭。

tā chūshǒu hěn kuòchuò qǐng dàjiā chī le yī dùn hǎo fàn

Anh ấy chi tiêu rất hào phóng, mời mọi người một bữa thịnh soạn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.