字舟Zizhou
阔
Học chữ · Cấp 6

阔 / 闊

PinyinkuòHán Việtkhoát
Tính từ

giàu

12 nétBộ 门Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 阔 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 阔

5 từ
广阔guǎngkuòrộng
宽阔kuānkuòrộng rãi
开阔kāikuòrộng
阔绰kuòchuòxa hoa; rộng rãi với tiền bạc
辽阔liáokuòrộng lớn; bao la
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 门 · 12 nét

门Bộ thủBộ số 169' trong hệ tra cứu Unicode.
阔Số nét12 nét.
闊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.