Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 绰
绰号biệt danh
阔绰xa hoa; rộng rãi với tiền bạc
rộng rãi; khoáng đạt · duyên dáng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 绰号, 阔绰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.