Từ vựng · HSK 7–9拉动
lādòng
kéo; thúc đẩy
Gặp trong câu
旅游业拉动了当地经济的发展。 lǚyóu yè lādòng le dāngdì jīngjì de fāzhǎn
Ngành du lịch đã thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.