字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

蜡烛

làzhú

nến

Gặp trong câu

停电了,我们只好点上蜡烛看书。

tíng diàn le wǒmen zhǐhǎo diǎn shàng làzhú kàn shū

Mất điện, chúng tôi đành thắp nến lên để đọc sách.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.