字舟Zizhou
蜡
Học chữ · Cấp 7-9

蜡 / 蠟

PinyinlàHán Việttrá / lạp
Danh từ

nến

14 nétBộ 虫Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 蜡 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 蜡

1 từ
蜡烛làzhúnến
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 虫 · 14 nét

虫Bộ thủBộ số 142 trong hệ tra cứu Unicode.
蜡Số nét14 nét.
蠟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.