字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

懒得

lǎnde

lười, chẳng buồn (làm gì)

Gặp trong câu

外面太热了,我懒得出门。

wàimiàn tài rè le wǒ lǎnde chūmén

Bên ngoài nóng quá, tôi chẳng buồn ra khỏi nhà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.