字舟Zizhou
懒
Học chữ · Cấp 6

懒 / 懶

PinyinlǎnHán Việtlãn / lại
Tính từ

lười biếng

16 nétBộ 心Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 懒 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 懒

3 từ
懒得lǎndekhông cảm thấy muốn; không có hứng
懒惰lǎnduòăn không ngồi rồi
偷懒tōu∥lǎntrốn làm biếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 16 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
懒Số nét16 nét.
懶phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.