字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

老大

lǎodà

lớn tuổi; rất/rất là trong một số cách dùng

Gặp trong câu

他已经老大不小了。

tā yǐjīng lǎodà bù xiǎo le

Anh ấy đã lớn tuổi, không còn nhỏ nữa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.