字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

老乡

lǎoxiāng

người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê

Gặp trong câu

在外地遇到老乡,感觉特别亲切。

zài wàidì yùdào lǎoxiāng gǎnjué tèbié qīnqiè

Gặp người đồng hương ở nơi xa, cảm thấy đặc biệt thân thiết.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.