Từ vựng · HSK 7–9累积
lěijī
tích lũy; cộng dồn
Gặp trong câu
系统已经累积了大量用户数据。 xìtǒng yǐjīng lěijī le dàliàng yònghù shùjù
Hệ thống đã tích lũy được lượng lớn dữ liệu người dùng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.