字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

棱角

léngjiǎo

cạnh và góc

Gặp trong câu

这张桌子的棱角太尖,孩子容易碰伤。

zhè zhāng zhuōzi de léngjiǎo tài jiān háizi róngyì pèng shāng

Các cạnh góc của chiếc bàn này quá nhọn, trẻ nhỏ dễ bị va đau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.