字舟Zizhou
角
Học chữ · Cấp 2

角

PinyinjiǎoHán Việtgiác / giốc
Lượng từ · Danh từ

góc; hào (1/10 tệ)

7 nétBộ 角Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 角 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Cách đọc khác: jué — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 角

8 từ
角度jiǎodùgóc
角色juésèvai trò; vai
主角zhǔjuévai chính; vai trò lãnh đạo
角落jiǎoluògóc khuất; góc
角逐juézhútranh giành
棱角léngjiǎocạnh và góc
三角sānjiǎohình tam giác
视角shìjiǎogóc độ quan sát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 角 · 7 nét

角Bộ thủBộ số 148 trong hệ tra cứu Unicode.
角Số nét7 nét.