字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

冷淡

lěngdàn

lạnh lùng

Gặp trong câu

她对我的态度突然冷淡了。

tā duì wǒ de tàidù tūrán lěngdàn le

Thái độ của cô ấy với tôi bỗng trở nên lạnh nhạt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.