字舟Zizhou
冷
Học chữ · Cấp 1

冷

PinyinlěngHán Việtlãnh
Tính từ

lạnh

7 nétBộ 冫Cấp 1Viết cấp 116 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 冷 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 冷

11 từ
寒冷hánlěnglạnh (khí hậu)
冷静lěngjìngbình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
冷气lěngqìmáy lạnh
冷水lěngshuǐnước lạnh
冷淡lěngdànlạnh lùng
冷冻lěngdòngđông lạnh
冷酷lěngkùvô cảm; nhẫn tâm
冷落lěngluòhoang vắng
冷门lěngménmột nhánh ít được chú ý
冷漠lěngmòlạnh lùng và thờ ơ với ai đó
冷笑lěngxiàocười nhếch mép
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 7 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
冷Số nét7 nét.