字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

冷落

lěngluò

lạnh nhạt; bỏ bê

Gặp trong câu

主人没有冷落客人。

zhǔrén méiyǒu lěngluò kèrén

Chủ nhà không hề lạnh nhạt với khách.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.