Từ vựng · HSK 7–9冷战
lěngzhàn
chiến tranh lạnh
Gặp trong câu
两个人吵架后,开始了冷战。 liǎng gèrén chǎojià hòu kāishǐ le lěngzhàn
Hai người cãi nhau xong thì bắt đầu chiến tranh lạnh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.