Từ vựng · HSK 7–9礼服
lǐfú
trang phục lễ nghi
Gặp trong câu
参加宴会的客人都穿着正式的礼服。 cānjiā yànhuì de kèrén dōu chuān zhe zhèngshì de lǐfú
Khách dự tiệc đều mặc lễ phục trang trọng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.