字舟Zizhou
服
Học chữ · Cấp 1

服

PinyinfúHán Việtphục
Động từ

quần áo

8 nétBộ 月Cấp 1Viết cấp 121 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 服 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 服

11 từ
衣服yīfuquần áo
服务fúwùphục vụ
舒服shūfuthoải mái
服装fúzhuāngtrang phục
克服kèfú(cố gắng) khắc phục
员(服务员)yuán(fúwùyuán)-viên; người làm/thuộc một lĩnh vực
说服shuōfúthuyết phục
征服zhēngfúchinh phục
服从fúcóngtuân theo
羽绒服yǔróngfútrang phục nhồi lông vũ
不服bùfúkhông chấp nhận điều gì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 月 · 8 nét

月Bộ thủBộ số 74 trong hệ tra cứu Unicode.
服Số nét8 nét.