字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

理会

lǐhuì

để ý; quan tâm; hiểu

Gặp trong câu

他说了半天,可是谁也不理会。

tā shuō le bàntiān kěshì shéi/shuí yě bù lǐhuì

Anh ấy nói mãi mà chẳng ai thèm để ý.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.