字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

礼节

lǐjié

lễ nghi; phép xã giao

Gặp trong câu

不同场合有不同的礼节。

bù tóng chǎnghé yǒu bù tóng de lǐjié

Những hoàn cảnh khác nhau có những lễ nghi khác nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.