字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

礼品

lǐpǐn

quà tặng

Gặp trong câu

毕业典礼上,学校给每位学生准备了一份礼品。

bìyè diǎnlǐ shàng xuéxiào gěi měi wèi xuéshēng zhǔnbèi le yī fèn lǐpǐn

Tại lễ tốt nghiệp, nhà trường chuẩn bị cho mỗi sinh viên một món quà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.