字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

理智

lǐzhì

lý trí; tỉnh táo

Gặp trong câu

遇到问题时要保持理智。

yùdào wèntí shí yào bǎochí lǐzhì

Khi gặp vấn đề phải giữ được lý trí.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.