Từ vựng · HSK 7–9历代
lìdài
nhiều thế hệ liên tiếp
Gặp trong câu
历代的皇帝都很重视这条河。 lìdài de huángdì dōu hěn zhòngshì zhè tiáo hé
Các đời hoàng đế đều rất coi trọng con sông này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.