字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

立功

lìgōng

lập công

Gặp trong câu

这名战士在战斗中立功了,受到表扬。

zhè míng zhànshì zài zhàndòu zhōng lìgōng le shòudào biǎoyáng

Chiến sĩ này lập công trong chiến đấu và được biểu dương.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.