字舟Zizhou
立
Học chữ · Cấp 3

立

PinyinlìHán Việtlập
Động từ

đứng

5 nétBộ 立Cấp 3Viết cấp 329 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 立 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 立

11 từ
成立chénglìthiết lập
建立jiànlìthiết lập
立刻lìkèngay lập tức
设立shèlìthiết lập; thành lập
独立dúlìđộc lập
立即lìjíngay lập tức
创立chuànglìthành lập; thiết lập; sáng lập
对立duìlìphản đối
立场lìchǎnglập trường
确立quèlìthiết lập
订立dìnglìký kết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 立 · 5 nét

立Bộ thủBộ số 117 trong hệ tra cứu Unicode.
立Số nét5 nét.