字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

利率

lìlǜ

lãi suất

Gặp trong câu

银行的利率这个月又调整了。

yínháng de lìlǜ zhège yuè yòu tiáozhěng le

Lãi suất ngân hàng tháng này lại được điều chỉnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.