字舟Zizhou
率
Học chữ · Cấp 4

率

PinyinshuàiHán Việtsuất / súy / luật / soát / suý
Động từ

dẫn dắt

11 nétBộ 玄Cấp 416 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 率 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: lǜ — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 率

11 từ
汇率huìlǜtỷ giá hối đoái
率先shuàixiāndẫn đầu
效率xiàolǜhiệu suất
率领shuàilǐngdẫn dắt
表率biǎoshuàitấm gương
概率gàilǜxác suất
功率gōnglǜtốc độ công việc
几率jīlǜxác suất
利率lìlǜlãi suất
频率pínlǜtần số
坦率tǎnshuàithẳng thắn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玄 · 11 nét

玄Bộ thủBộ số 95 trong hệ tra cứu Unicode.
率Số nét11 nét.