Từ vựng · HSK 7–9怜惜
liánxī
thương xót
Gặp trong câu
看到受伤的小猫,她心里充满了怜惜。 kàn dào shòushāng de xiǎo māo tā xīnlǐ chōngmǎn le liánxī
Nhìn thấy chú mèo con bị thương, lòng cô ấy tràn đầy thương xót.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.