字舟Zizhou
怜
Học chữ · Cấp 5

怜 / 憐

PinyinliánHán Việtlân / liên

thương hại

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 可怜, 怜惜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 心Cấp 52 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 怜

2 từ
可怜kěliánđáng thương
怜惜liánxīthương xót
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 8 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
怜Số nét8 nét.
憐phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.