字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

脸颊

liǎnjiá

má

Gặp trong câu

冷风吹得她的脸颊通红。

lěng fēng chuī de tā de liǎnjiá tōnghóng

Gió lạnh thổi khiến hai má cô ấy đỏ ửng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.