字舟Zizhou
脸
Học chữ · Cấp 2

脸 / 臉

PinyinliǎnHán Việtliễm / kiểm / thiểm
Danh từ

khuôn mặt

11 nétBộ 肉Cấp 2Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 脸 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 脸

6 từ
脸盆liǎnpénchậu rửa
脸色liǎnsènước da
笑脸xiàoliǎnkhuôn mặt cười
丢脸diū∥liǎnmất mặt
脸颊liǎnjiámá
愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎntrông lo âu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 11 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
脸Số nét11 nét.
臉phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.