Từ vựng · HSK 7–9凉爽
liángshuǎng
mát mẻ và sảng khoái
Gặp trong câu
秋天的早晨很凉爽,适合出去跑步。 qiūtiān de zǎochen hěn liángshuǎng shìhé chūqù pǎobù
Buổi sáng mùa thu rất mát mẻ, thích hợp ra ngoài chạy bộ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.