字舟Zizhou
凉
Học chữ · Cấp 2

凉 / 涼

PinyinliángHán Việtlượng / lương
Tính từ

mát

10 nétBộ 冫Cấp 2Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 凉 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 凉

7 từ
凉快liángkuaimát mẻ
凉水liángshuǐnước mát
凉鞋liángxiédép sandal
荒凉huāngliánghoang vắng
凉爽liángshuǎngmát mẻ và sảng khoái
凄凉qīliánghiu quạnh
清凉qīngliángmát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 10 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
凉Số nét10 nét.
涼phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.