字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

寥寥无几

liáoliáo-wújǐ

chỉ một vài; số lượng nhỏ

Gặp trong câu

下雨天,公园里的游客寥寥无几。

xià yǔ tiān gōngyuán lǐ de yóukè liáoliáo-wújǐ

Ngày mưa, du khách trong công viên chỉ lác đác vài người.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.