字舟Zizhou
几
Học chữ · Cấp 1

几 / 幾

PinyinjǐHán Việtkỷ / ki / kỉ / kí / cơ / ky
Số từ · Đại từ

bao nhiêu

2 nétBộ 几Cấp 1Viết cấp 14 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 几 như một từ

Số từ

Biểu thị số lượng hoặc thứ tự; khi đếm danh từ thường đi cùng lượng từ.

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Cách đọc khác: jī — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 几

3 từ
几乎jīhūhầu như; gần như; hầu hết
几率jīlǜxác suất
寥寥无几liáoliáo-wújǐchỉ một vài; số lượng nhỏ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 几 · 2 nét

几Bộ thủBộ số 16 trong hệ tra cứu Unicode.
几Số nét2 nét.
幾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.