Từ vựng · HSK 7–9列举
lièjǔ
liệt kê; nêu ra
Gặp trong câu
老师列举了几个例子来说明这个问题。 lǎoshī lièjǔ le jǐ gè lìzi lái shuōmíng zhège wèntí
Thầy giáo nêu ra mấy ví dụ để giải thích vấn đề này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.