字舟Zizhou
列
Học chữ · Cấp 4

列

PinyinlièHán Việtliệt
Động từ · Lượng từ

xếp; liệt kê; hàng/dãy

6 nétBộ 刀Cấp 411 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 列 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 列

10 từ
列车lièchētàu hoả (đường sắt)
列入lièrùđưa vào danh sách
列为lièwéiđược phân loại là
排列páilièsắp xếp theo thứ tự
系列xìlièloạt
并列bìnglièđứng song song
陈列chénliètrưng bày; triển lãm
行列hánglièđội hình
列举lièjǔdanh sách
一系列yíxìlièmột loạt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 6 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
列Số nét6 nét.